Anh - Việt

Bản dịch của từ Chopper trong tiếng Việt

chopper

NounNoun Countable

chopper (Noun)

/tʃˈɑpɚz/
/tʃˈɑpɚz/
AI

Nghĩa 01 · Từ thông tục chỉ trực thăng (một loại máy bay có cánh quạt lớn ở trên để bay lên xuống và bay lơ lửng).

Từ thông tục chỉ trực thăng (một loại máy bay có cánh quạt lớn ở trên để bay lên xuống và bay lơ lửng).

informal term for a helicopter.

Ví dụ
Chiếc trực thăng hạ cánh trên mái bệnh viện.The chopper landed on the roof of the hospital.
Không có trực thăng nào sẵn sàng cho nhiệm vụ cứu hộ.There wasn't a chopper available for the rescue mission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của chopper (Noun)

SingularPlural

chopper

choppers

chopper (Noun Countable)

/tʃˈɑpɚz/
/tʃˈɑpɚz/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ răng (thường dùng hài hước, không trang trọng).

Từ lóng chỉ răng (thường dùng hài hước, không trang trọng).

informal term for teeth.

Ví dụ
Răng cưa của cô ấy đã được sắp xếp hoàn hảo sau khi đeo nha.Her choppers were perfectly aligned after getting braces.
Anh ấy cảm thấy tự ti về việc răng cưa của mình bị xiên.He felt self-conscious about his choppers being crooked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh