Anh - Việt

Bản dịch của từ Chordal trong tiếng Việt

chordal

NounAdjective

chordal (Noun)

/kˈɑɹdl/
/kˈɑɹdl/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc hoặc thành phần thuộc về hợp âm (tức là tập hợp các nốt âm chơi cùng lúc). Từ này dùng để chỉ phần liên quan đến hợp âm trong âm nhạc.

a chordal structure or component.

Ví dụ
Âm nhạc nhóm có âm hợp chordal xuất sắc.The chordal harmony in the music group was exceptional.
Cô ấy nghiên cứu mối quan hệ chordal trong mạng xã hội rộng rãi.She studied the chordal relationships in social networks extensively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chordal (Adjective)

/kˈɑɹdl/
/kˈɑɹdl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hợp âm hoặc liên quan đến hợp âm (trong âm nhạc). Dùng để mô tả âm thanh, cấu trúc hoặc kỹ thuật dựa trên các hợp âm.

relating to or consisting of chords.

Ví dụ
Hợp xướng hát âm nhạc hài hòa đẹp trong buổi biểu diễn.The choir sang beautiful chordal harmonies during the performance.
Lớp âm nhạc học về cấu trúc hợp âm trong bài học của họ.The music class learned about chordal structures in their lesson.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh