Bản dịch của từ Church organ trong tiếng Việt

Church organ

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Church organ(Noun)

tʃɚɹtʃ ˈɑɹgn
tʃɚɹtʃ ˈɑɹgn
01

Một loại nhạc cụ thường dùng trong buổi lễ nhà thờ, có bàn phím giống đàn piano và các ống cộng hưởng (pipes) để tạo âm; thường gọi là đàn ống nhà thờ.

A musical instrument played in church services typically with a keyboard and pipes.

教堂风琴

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh