Bản dịch của từ Circuit board trong tiếng Việt

Circuit board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circuit board(Noun)

sɝˈkət bˈɔɹd
sɝˈkət bˈɔɹd
01

Một bảng mạch in có gắn các linh kiện điện tử.

A printed circuit board on which electronic components are mounted.

Ví dụ
02

Một bảng chứa mạch điện.

A board containing an electrical circuit.

Ví dụ
03

Một bảng mạch được sử dụng trong các thiết bị điện tử để kết nối các bộ phận.

A board used in electronic devices to connect components.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh