Anh - Việt

Bản dịch của từ Citrate trong tiếng Việt

citrate

Noun

citrate (Noun)

/sˈɪtɹeɪt/
/sˈɪtɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Một muối hoặc este của axit citric (axit trái cây họ cam quýt). Trong ngữ cảnh thông thường, citrate là hợp chất tạo ra khi axit citric kết hợp với một kim loại hoặc một gốc hữu cơ, thường gặp trong thực phẩm, dược phẩm và sinh hóa.

A salt or ester of citric acid.

Ví dụ
Citrate thường được tìm thấy trong các loại trái cây như chanh và cam.Citrate is commonly found in fruits like lemons and oranges.
Một số người dị ứng với citrate, nên họ tránh trái cây có chứa axit citric.Some people are allergic to citrate, so they avoid citrus fruits.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh