Bản dịch của từ Citrine trong tiếng Việt

Citrine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Citrine(Noun)

sˈɪtɹin
sɪtɹˈin
01

Một dạng thạch anh có màu vàng trong, giống thủy tinh; thường gọi là thạch anh vàng, được dùng làm đá quý hoặc trang trí.

A glassy yellow variety of quartz.

一种透明的黄色石英

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh