Bản dịch của từ Civilian trong tiếng Việt

Civilian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civilian(Noun)

səvˈɪljn̩
sɪvˈɪljn̩
01

Người không thuộc quân đội hoặc lực lượng cảnh sát; dân thường (không phải người phục vụ trong lực lượng vũ trang hay an ninh).

A person not in the armed services or the police force.

平民

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Civilian (Noun)

SingularPlural

Civilian

Civilians

Civilian(Adjective)

səvˈɪljn̩
sɪvˈɪljn̩
01

(Tính từ) Liên quan đến thường dân — những người không thuộc quân đội, cảnh sát hay lực lượng vũ trang.

Relating to civilians.

与平民有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ