Anh - Việt

Bản dịch của từ Civilian population trong tiếng Việt

civilian population

Phrase

civilian population (Phrase)

/ˌsɪ.vɪ.ljənˈpɑ.pjəˌleɪ.ʃən/
/ˌsɪ.vɪ.ljənˈpɑ.pjəˌleɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Những người dân không thuộc lực lượng quân đội sống trong một khu vực nhất định; dân thường, không phải binh lính.

nonmilitary individuals living in a particular area.

Ví dụ
Dân số dân sự của Thành phố New York là hơn tám triệu người.The civilian population of New York City is over eight million people.
Dân số dân sự đã không tham gia vào các cuộc biểu tình tuần trước.The civilian population did not participate in the protests last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh