Anh - Việt

Bản dịch của từ Classified trong tiếng Việt

classified

VerbAdjective

classified (Verb)

/klˈæsəfaɪd/
/klˈæsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Phân loại; sắp xếp hoặc xếp thành các nhóm, hạng mục dựa trên đặc điểm chung.

To arrange or organize according to class or category.

Ví dụ
Chính phủ phân loại công dân dựa trên mức thu nhập của họ.The government classified citizens based on their income levels.
Họ không phân loại mọi người theo nền tảng giáo dục của họ.They did not classify people by their education background.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của classified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

classify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

classified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

classified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

classifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

classifying

classified (Adjective)

/klˈæsəfaɪd/
/klˈæsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Được phân loại, được sắp xếp vào các nhóm hoặc các hạng mục dựa trên đặc điểm chung.

Categorized or grouped.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội được phân loại thành các danh mục khác nhau để hiểu rõ hơn.Many social issues are classified into different categories for better understanding.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều được phân loại đúng bởi các nhà nghiên cứu và phân tích.Not all social problems are classified correctly by researchers and analysts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của classified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

classified

phân loại

more classified

phân loại thêm

most classified

tuyệt mật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh