Bản dịch của từ Clear of charges trong tiếng Việt

Clear of charges

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clear of charges(Idiom)

01

Trốn tránh trách nhiệm hoặc sự chỉ trích

It is not about taking responsibility or assigning blame.

不必承担责任或责任

Ví dụ
02

Không có nghĩa vụ tài chính hay nợ nần nào cả

There are no financial obligations or debts.

没有任何财务责任或债务。

Ví dụ
03

Được miễn mọi trách nhiệm hoặc cáo buộc

No fees or charges of any kind are involved.

不存在任何费用或指控。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh