Bản dịch của từ Clenching trong tiếng Việt

Clenching

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clenching(Verb)

klˈɛntʃɨŋ
klˈɛntʃɨŋ
01

Siết chặt nắm tay; ép các ngón tay vào lòng bàn tay cho chặt để tạo thành nắm đấm.

To close ones fists tightly.

紧握拳头

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Clenching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clenching

Clenching(Noun)

klˈɛntʃɨŋ
klˈɛntʃɨŋ
01

Hành động siết chặt hai nắm tay (đóng chặt bàn tay thành nắm đấm).

The act of closing ones fists tightly.

握紧拳头的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ