Anh - Việt

Bản dịch của từ Close-fitting trong tiếng Việt

close-fitting

Adjective

close-fitting (Adjective)

/klˈoʊsfˈɪtɪŋ/
/klˈoʊsfˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả quần áo ôm sát cơ thể, bó chẽn, làm hiện rõ đường nét cơ thể.

of a garment fitting tightly and showing the contours of the body.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc váy ôm sát tại sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.She wore a close-fitting dress at the social event last Saturday.
Chiếc áo vest ôm sát của anh ấy không cho phép nhiều chuyển động khi khiêu vũ.His close-fitting suit did not allow for much movement during the dance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh