Anh - Việt

Bản dịch của từ Close-knit trong tiếng Việt

close-knit

Adjective

close-knit (Adjective)

/klˈoʊsnˈɪt/
/kloʊsnɪt/
AI

Nghĩa 01

Gắn bó chặt chẽ nhờ mối quan hệ thân thiết và sở thích hoặc mục tiêu chung.

Bound together by strong relationships and common interests.

Ví dụ
Cộng đồng gắn bó tổ chức sự kiện từ thiện cùng nhau.The close-knit community organized a charity event together.
Gia đình gắn bó luôn hỗ trợ lẫn nhau trong những thời khó khăn.The close-knit family always supports each other in tough times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có các thành viên trong một nhóm gắn bó chặt chẽ, thân thiết và luôn hỗ trợ nhau

Having strong close relationships and showing loyalty and support among the members of a group

Ví dụ
Một đội tình nguyện gắn bó đã hỗ trợ Mai trong trận lũ Hà Nội năm 2025.A close-knit volunteer team supported Mai during Hanoi's 2025 flood.
Khu phố gắn bó của chúng tôi không phớt lờ Linh sau tai nạn năm 2024 của cô ấy.Our close-knit neighborhood did not ignore Linh after her 2024 accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh