Bản dịch của từ Close knit trong tiếng Việt

Close knit

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close knit(Adjective)

kləsˈɛknɨtɨk
kləsˈɛknɨtɨk
01

Có mối quan hệ chặt chẽ, gắn bó mật thiết; những người trong nhóm thân thiết, hỗ trợ lẫn nhau và thường xuyên liên lạc.

Having strong relationships.

亲密的关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một nhóm hoặc mối quan hệ có sự gắn kết chặt chẽ, thân thiết và hỗ trợ lẫn nhau.

Closely united.

紧密团结的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Close knit(Noun)

kləsˈɛknɨtɨk
kləsˈɛknɨtɨk
01

Một nhóm người có quan hệ khăng khít, thân thiết và gắn kết chặt chẽ với nhau.

A group of people who are closely united.

一个紧密团结的群体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh