Bản dịch của từ Closed book trong tiếng Việt

Closed book

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closed book(Idiom)

ˈkloʊzdˈbʊk
ˈkloʊzdˈbʊk
01

Một điều bí ẩn, khó hiểu hoặc không thể biết rõ; giống như một cuốn sách đóng mà không đọc được nội dung.

Something that is a mystery or that cannot be understood.

不可理解的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh