Anh - Việt

Bản dịch của từ Closeout trong tiếng Việt

closeout

Noun

closeout (Noun)

/klˈoʊzaʊt/
/klˈoʊzaʊt/
AI

Nghĩa 01

Một đợt giảm giá hàng hóa với giá thấp hơn bình thường để bán hết hàng tồn, hàng thừa, hoặc ngưng kinh doanh mặt hàng đó.

A sale of goods at reduced prices to get rid of superfluous stock.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã tổ chức một đợt giảm giá đồ cũ vào thứ Bảy.The community center held a closeout sale for old furniture last Saturday.
Nhiều gia đình đã không tham gia đợt giảm giá vì thời tiết xấu.Many families did not attend the closeout sale due to bad weather.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh