Anh - Việt

Bản dịch của từ Cloven hoof trong tiếng Việt

cloven hoof

Noun

cloven hoof (Noun)

/klˈoʊvn hʊf/
/klˈoʊvn hʊf/
AI

Nghĩa 01

Phần móng chẻ, móng có hai mảnh tách rời của động vật nhai lại như bò, cừu, dê, hươu — tức là móng chân chia làm hai móng nhỏ.

The divided hoof or foot of ruminants such as cattle sheep goats and deer.

Ví dụ
Gia súc có móng guốc chia, làm cho chúng độc đáo giữa gia súc.Cattle have a cloven hoof, making them unique among livestock.
Cừu không có móng rắn; chúng có móng guốc chia.Sheep do not have a solid hoof; they have a cloven hoof.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh