Anh - Việt

Bản dịch của từ Cloy trong tiếng Việt

cloy

Verb

cloy (Verb)

/klˈɔi/
/klˈɔi/
AI

Nghĩa 01 · Gây cảm giác ngán, chán hoặc khó chịu vì cái gì đó quá ngọt, quá giàu chất béo hoặc quá sướt mướt, tình cảm quá mức khiến người ta muốn tránh xa.

Gây cảm giác ngán, chán hoặc khó chịu vì cái gì đó quá ngọt, quá giàu chất béo hoặc quá sướt mướt, tình cảm quá mức khiến người ta muốn tránh xa.

Disgust or sicken (someone) with an excess of sweetness, richness, or sentiment.

Ví dụ
Bộ phim quá ngọt ngào đã làm cho khán giả bị ngán với sự ngọt ngào của nó.The overly sentimental movie cloyed the audience with its sweetness.
Những món tráng miệng giàu chất béo đã làm cho khách mời bị ngán tại sự kiện xã hội.The rich desserts cloyed the guests at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cloy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cloy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cloyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cloyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cloys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cloying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh