ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sentiment
Một thái độ đối với một chủ đề, cảm xúc hoặc sự cảm xúc về điều gì đó
An attitude toward a subject is the feeling or emotion about something.
对某个主题的态度就是对某事的感觉或情感反应。
Quan điểm hoặc ý kiến được giữ hoặc thể hiện
An opinion or viewpoint that is held or expressed.
一种持有或表达的看法或观点
Tông cảm xúc hoặc tâm trạng thể hiện qua một tác phẩm viết hoặc phát biểu
The mood or atmosphere conveyed in a paragraph or speech.
情感氛围或气氛在一段文字或演讲中得以传达。