Anh - Việt

Bản dịch của từ Clubby trong tiếng Việt

clubby

Adjective

clubby (Adjective)

/klˈʌbi/
/klˈʌbi/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả thái độ thân mật, dễ gần và thân thiết với những người cùng nhóm, cùng hội nhưng khép kín, ít hoặc không thân thiện với người ngoài nhóm.

Mô tả thái độ thân mật, dễ gần và thân thiết với những người cùng nhóm, cùng hội nhưng khép kín, ít hoặc không thân thiện với người ngoài nhóm.

Friendly and sociable with fellow members of a group but not with outsiders.

Ví dụ
Cô ấy rất thân thiện với bạn cùng lớp trong dự án nhóm.She is very clubby with her classmates during group projects.
Anh ấy có thể hơi khép kín, chỉ nói chuyện với bạn thân.He can be a bit clubby, only talking to his close friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh