Bản dịch của từ Clumpy trong tiếng Việt

Clumpy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clumpy(Adjective)

klˈʌmpi
klˈʌmpi
01

Miêu tả vật gì đó có dạng thành từng cục, vón; không mịn, rời rạc thành các khối nhỏ.

Resembling a clump.

像块状的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có xu hướng kết thành vụn, cục hoặc đống; hay dính lại thành từng mảng, từng cục.

Forming or tending to form clumps.

成团的,成块的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Di chuyển nặng nề, chân bước dồn dập và có tiếng động; cảm giác vụng về, bước chân nghe ục ịch, lù khù.

Clompy with heavy footfalls.

脚步沉重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Clumpy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Clumpy

Vón cục

Clumpier

Clumpier

Clumpiest

Cục nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh