Bản dịch của từ Clung trong tiếng Việt

Clung

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clung(Verb)

kləŋ
klˈʌŋ
01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'cling', nghĩa là đã bám chặt vào cái gì đó hoặc ôm/gắn chặt lấy ai/cái gì. Diễn tả hành động giữ chặt, không buông ra hoặc dính chặt vào một vật/ai đó.

Simple past and past participle of cling.

紧紧抓住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Clung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cling

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ