Bản dịch của từ Clunking trong tiếng Việt

Clunking

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clunking(Adjective)

klˈʌŋkɨŋ
klˈʌŋkɨŋ
01

Phát ra tiếng 'cục cục' hoặc có đặc điểm tạo ra tiếng va, đập nặng và hơi thô; mô tả vật hoặc thiết bị khi hoạt động kêu từng tiếng mạnh, không êm.

Characterized by or producing a clunking sound.

发出沉重的声响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clunking(Verb)

klˈʌŋkɨŋ
klˈʌŋkɨŋ
01

Phát ra tiếng cục cục, phát ra tiếng va chạm nặng, làm cho thứ gì đó kêu “cục” hoặc “cạch” mạnh.

Make or cause to make a clunking sound.

发出沉重的声响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ