Anh - Việt

Bản dịch của từ Coaxed trong tiếng Việt

coaxed

Verb

coaxed (Verb)

/kˈoʊkst/
/kˈoʊkst/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của coax.

simple past and past participle of coax.

Ví dụ
Cô ấy đã dụ dỗ bạn bè tham gia dự án phục vụ cộng đồng tuần trước.She coaxed her friends to join the community service project last week.
Anh ấy đã không dụ dỗ ai tham gia sự kiện xã hội.He did not coax anyone to participate in the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coaxed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coax

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coaxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coaxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coaxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coaxing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh