Anh - Việt

Bản dịch của từ Coaxes trong tiếng Việt

coaxes

Verb

coaxes (Verb)

/kˈoʊksɪz/
/kˈoʊksɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “coax”: khuyên nhủ, dỗ dành, nài nỉ ai đó làm điều gì bằng lời lẽ nhẹ nhàng, kiên nhẫn hoặc bằng cách nịnh nọt.

thirdperson singular simple present indicative of coax.

Ví dụ
Cô ấy dụ dỗ bạn bè tham gia dự án phục vụ cộng đồng.She coaxes her friends to join the community service project.
Anh ấy không dụ dỗ ai tham gia thảo luận.He does not coaxes anyone to participate in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coaxes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coax

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coaxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coaxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coaxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coaxing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh