Bản dịch của từ Coccolith trong tiếng Việt
Coccolith

Coccolith (Noun)
Một bản mảnh canxi nhỏ, hình tròn, tạo nên vỏ hình cầu của các vi tảo gọi là coccolithophore. Nói cách khác, coccolith là từng mảnh vảy vôi li ti hợp lại thành lớp vỏ bao quanh tế bào của một số loại vi tảo biển.
A minute rounded calcareous platelet numbers of which form the spherical shells of coccolithophores.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Coccolith là một thuật ngữ dùng để chỉ các cấu trúc hình đĩa nhỏ được tạo ra từ canxi cacbonat, thường được tìm thấy trong vỏ của một số loại vi sinh vật biển, đặc biệt là coccolithophorids. Coccoliths đóng vai trò quan trọng trong chu trình carbon toàn cầu và bùn đáy đại dương. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết.
Coccolith là một thuật ngữ dùng để chỉ các cấu trúc hình đĩa nhỏ được tạo ra từ canxi cacbonat, thường được tìm thấy trong vỏ của một số loại vi sinh vật biển, đặc biệt là coccolithophorids. Coccoliths đóng vai trò quan trọng trong chu trình carbon toàn cầu và bùn đáy đại dương. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết.
