Anh - Việt

Bản dịch của từ Cogging trong tiếng Việt

cogging

Verb

cogging (Verb)

/kˈɑɡɨŋ/
/kˈɑɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) lừa gạt, gian lận hoặc thao túng để đạt lợi ích cho mình hoặc làm cho người khác gặp thiệt hại.

to cheat or manipulate.

Ví dụ
Anh ấy đã bị bắt gian lận trong sự kiện từ thiện.He was caught cogging during the charity event.
Tổ chức đã thực hiện biện pháp nghiêm ngặt chống lại hành vi gian lận.The organization took strict actions against cogging practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh