Anh - Việt

Bản dịch của từ Collaring trong tiếng Việt

collaring

Verb

collaring (Verb)

/kˈɑlɚɨŋ/
/kˈɑlɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bắt giữ, tóm lấy ai đó (thường dùng cho việc cảnh sát hoặc người khác chặn và khống chế người vi phạm).

Bắt giữ, tóm lấy ai đó (thường dùng cho việc cảnh sát hoặc người khác chặn và khống chế người vi phạm).

To seize or apprehend.

Ví dụ
Cảnh sát đang bắt giữ các nghi phạm ở khu trung tâm hôm nay.The police are collaring suspects in the downtown area today.
Họ không bắt giữ ai nếu không có bằng chứng hợp lý.They are not collaring anyone without proper evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collaring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collaring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh