Anh - Việt
collars
Noun
collars (Noun)
/kˈɒləz/
/ˈkɑɫɝz/
AI
Ví dụ
Trong các cuộc khảo sát xã hội, 85% gia đình dùng vòng cổ để dắt chó đi dạo.In social surveys, 85% of families use collars to walk their dogs.
Trong khảo sát của Linh, 30% người nuôi không dùng vòng cổ cho mèo.In Linh's survey, 30% of owners do not use collars for cats.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi dạ tiệc từ thiện năm 2024, Maya đeo những chiếc vòng cổ bạc.At the 2024 charity gala, Maya wore silver collars around her neck.
Tại câu lạc bộ xã hội của Linh, các thành viên không đeo vòng cổ trong buổi tranh luận.At Linh's social club, members did not wear collars during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội của Maya, 42 sinh viên mặc áo có cổ áo gọn gàng khi phỏng vấn.At Maya's social survey, 42 students wore neat collars during interviews.
Tại diễn đàn năm 2024 ở Hà Nội, Linh không chọn cổ áo cho áo sơ mi trang trọng.At Hanoi's 2024 forum, Linh did not choose collars for formal shirts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa