Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectivise trong tiếng Việt

collectivise

Verb

collectivise (Verb)

/kəˈlɛk.tɪˌvaɪz/
/kəˈlɛk.tɪˌvaɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa (tài sản, phương tiện sản xuất, đất đai, v.v.) về quản lý hoặc sở hữu tập thể thay vì thuộc sở hữu tư nhân; làm cho một thứ gì đó trở thành của chung do cộng đồng hoặc nhà nước quản lý.

to bring under collective control or ownership.

Ví dụ
Cộng đồng quyết định tập thể hóa tài nguyên để hỗ trợ tốt hơn.The community decided to collectivise their resources for better support.
Họ không muốn tập thể hóa các trang trại vì lợi ích cá nhân.They do not want to collectivise their farms due to personal interests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh