Bản dịch của từ Collectorate trong tiếng Việt

Collectorate

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collectorate (Noun)

kəlˈɛktɚət
kəlˈɛktɚət
01

Ở một số nước Nam Á, "collectorate" là khu vực hành chính cấp huyện hoặc quận do một viên chức gọi là "collector" (người thu thuế kiêm quan chức hành chính) quản lý và giám sát.

In some South Asian countries a district under the jurisdiction of a collector.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh