collenchyma
collenchyma (Noun)
Nghĩa 01 · Mô thực vật được củng cố nhờ thành tế bào dày lên, thường thấy ở chồi non và các phần non của cây giúp nâng đỡ và linh hoạt cho thân cây.
Mô thực vật được củng cố nhờ thành tế bào dày lên, thường thấy ở chồi non và các phần non của cây giúp nâng đỡ và linh hoạt cho thân cây.
Tissue strengthened by the thickening of cell walls as in young shoots.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Collenchyma là một loại mô thực vật có chức năng hỗ trợ và cung cấp cho các cây non một cấu trúc linh hoạt, giúp chúng duy trì hình dạng và phát triển. Mô này thường được tìm thấy dưới lớp biểu bì của thân và cuống lá, chứa các tế bào sống có thành tế bào dày hơn ở các góc, tạo ra độ bền và tính đàn hồi. Mô collenchyma không có sự phân biệt rõ giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, do đó, nghĩa và cách sử dụng của từ này không có nhiều khác biệt giữa hai phương ngữ.