Anh - Việt

Bản dịch của từ Collenchyma trong tiếng Việt

collenchyma

Noun

collenchyma (Noun)

/kəlˈɛŋkəmə/
/kəlˈɛŋkəmə/
AI

Nghĩa 01 · Mô thực vật được củng cố nhờ thành tế bào dày lên, thường thấy ở chồi non và các phần non của cây giúp nâng đỡ và linh hoạt cho thân cây.

Mô thực vật được củng cố nhờ thành tế bào dày lên, thường thấy ở chồi non và các phần non của cây giúp nâng đỡ và linh hoạt cho thân cây.

Tissue strengthened by the thickening of cell walls as in young shoots.

Ví dụ
Collenchyma cung cấp hỗ trợ cho cây non như cà chua và dưa leo.Collenchyma provides support to young plants like tomato and cucumber.
Collenchyma không làm yếu cây non trong quá trình phát triển.Collenchyma does not weaken young shoots during their growth phase.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh