Anh - Việt

Bản dịch của từ Colorado trong tiếng Việt

colorado

Noun

colorado (Noun)

/kˌɒlərˈɑːdəʊ/
/ˌkoʊɫɝˈɑdoʊ/
AI

Nghĩa 01

một bang ở miền tây Hoa Kỳ, nổi tiếng với dãy núi Rocky.

A state in the western United States known for the Rocky Mountains

Ví dụ
Colorado thu hút nhiều cư dân mới vì dãy núi Rocky mang lại không khí trong lành.Colorado attracts many new residents because the Rocky Mountains offer clean air.
Colorado không thuộc nhóm các bang nghèo nhất trong một cuộc khảo sát xã hội toàn quốc.Colorado is not among the poorest states in a national social survey.

Video ngữ cảnh