Bản dịch của từ Come true trong tiếng Việt

Come true

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come true(Phrase)

kˈəʊm trˈuː
ˈkoʊm ˈtru
01

Trở thành hiện thực sau khi đã được hình dung hoặc khao khát.

To become a reality after being envisioned or desired

Ví dụ
02

Để trở thành hiện thực hoặc hoàn thành

To be realized or fulfilled

Ví dụ
03

Xảy ra như một người mong muốn hoặc hy vọng.

To happen as one wishes or hopes

Ví dụ