Bản dịch của từ Comeback to trong tiếng Việt
Comeback to
Phrase

Comeback to(Phrase)
kˈəʊmbæk tˈuː
ˈkəmˌbæk ˈtoʊ
02
Để lấy lại vị thế hoặc danh tiếng trước đây
Regain previous standing or popularity
Ví dụ
03
Trở lại và thành công sau một thất bại
Ví dụ
