Bản dịch của từ Comer trong tiếng Việt

Comer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comer(Noun)

kˈʌmɚ
kˈʌməɹ
01

Một người vừa đến một nơi; người đến (thường dùng để chỉ người xuất hiện hoặc tới nơi nào đó).

A person who arrives somewhere.

到达的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người (hoặc vật) được coi là có nhiều khả năng thành công, tiến lên, hoặc trở nên nổi bật trong tương lai; “ứng cử viên sáng giá” hay “ngôi sao triển vọng”.

A person or thing likely to succeed.

有潜力的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Comer (Noun)

SingularPlural

Comer

Comers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ