Bản dịch của từ Common name trong tiếng Việt

Common name

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common name(Noun)

kˈɒmən nˈeɪm
ˈkɑmən ˈneɪm
01

Một cái tên được nhiều người biết đến hoặc công nhận rộng rãi

A name that many people know or recognize.

广为人知或被人所认知的名字

Ví dụ
02

Một cái tên được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều người

A name shared by two or more individuals.

一个名字被两个或以上的人共同拥有。

Ví dụ
03

Tên gọi chung hoặc được chấp nhận phổ biến cho một người hoặc vật.

A name commonly used or accepted for a person or a thing.

一种通常使用或被认可的用来指人或物的名称

Ví dụ