Bản dịch của từ Commonest trong tiếng Việt
Commonest
Adjective

Commonest (Adjective)
kˈɒmənəst
ˈkɑmənəst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách dùng so sánh hơn nhất của "common" là "most common" - thường gặp hoặc được tìm thấy nhiều nhất.
The superlative of common most commonly occurring or found
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
