Anh - Việt

Bản dịch của từ Communicant trong tiếng Việt

communicant

Noun

communicant (Noun)

/kəmjˈunəkn̩t/
/kəmjˈunəkn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Người nhận Bí tế Thánh Thể (người rước lễ) trong nghi lễ Công giáo hoặc các nghi lễ Kitô giáo tương tự.

Người nhận Bí tế Thánh Thể (người rước lễ) trong nghi lễ Công giáo hoặc các nghi lễ Kitô giáo tương tự.

A person who receives Holy Communion.

Ví dụ
Người đón lãnh tiến gần bàn thờ để nhận lễ Thánh.The communicant approached the altar to receive the Eucharist.
Nhà thờ đầy người đón lãnh trong buổi lễ Chúa Nhật.The church was filled with communicants during the Sunday service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh