Anh - Việt

Bản dịch của từ Companied trong tiếng Việt

companied

Verb

companied (Verb)

/kˈʌmpənid/
/kˈʌmpənid/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đi cùng, đi theo hoặc hộ tống ai đó; ở bên kèm theo ai hoặc cái gì.

to accompany or go with someone or something.

Ví dụ
Tôi luôn đi cùng bạn Sarah đến các sự kiện xã hội.I always companied my friend Sarah to the social events.
Anh ấy đã không đi cùng ai đến bữa tiệc cuối tuần trước.He did not companied anyone to the party last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh