Bản dịch của từ Company law trong tiếng Việt

Company law

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company law(Noun)

kˈʌmpənˌi lˈɔ
kˈʌmpənˌi lˈɔ
01

Một bộ luật quy định về quyền lợi và nghĩa vụ của các công ty cùng các bên liên quan của họ.

This is a law that governs the rights and obligations of companies and their stakeholders.

这是一部规范公司及其相关方权益与责任的法律法规。

Ví dụ
02

Một khung pháp lý điều chỉnh hành vi và hoạt động của các công ty.

The legal framework regulating the conduct and activities of the company.

这是规制公司行为和运营的法律框架。

Ví dụ
03

Các quy định và quy tắc hướng dẫn việc thành lập cũng như duy trì hoạt động của các tập đoàn.

Rules and regulations guiding the formation and maintenance of corporations.

关于成立和维持企业集团的规则与规定指南。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh