Anh - Việt

Bản dịch của từ Compelled trong tiếng Việt

compelled

Verb

compelled (Verb)

/kəmpˈɛld/
/kəmpˈɛld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'compel' — nghĩa là đã buộc ai đó phải làm điều gì đó, khiến ai đó cảm thấy không thể không làm (bằng sức mạnh, áp lực, sức thuyết phục, hoặc hoàn cảnh).

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'compel' — nghĩa là đã buộc ai đó phải làm điều gì đó, khiến ai đó cảm thấy không thể không làm (bằng sức mạnh, áp lực, sức thuyết phục, hoặc hoàn cảnh).

simple past and past participle of compel.

Ví dụ
Cộng đồng đã buộc các nhà lãnh đạo địa phương giải quyết khủng hoảng nhà ở.The community compelled local leaders to address the housing crisis urgently.
Cư dân không bị buộc phải tham dự cuộc họp thị trấn.The residents were not compelled to attend the town hall meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh