Anh - Việt

Bản dịch của từ Compels trong tiếng Việt

compels

Verb

compels (Verb)

/kəmpˈɛlz/
/kəmpˈɛlz/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ "compel", nghĩa là khiến ai đó phải làm việc gì đó, buộc, ép buộc bằng quyền lực, áp lực hoặc lý do mạnh mẽ.

Hình thức chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ "compel", nghĩa là khiến ai đó phải làm việc gì đó, buộc, ép buộc bằng quyền lực, áp lực hoặc lý do mạnh mẽ.

thirdperson singular simple present indicative of compel.

Ví dụ
Chính phủ bắt buộc công dân tham gia các chương trình phục vụ cộng đồng.The government compels citizens to participate in community service programs.
Cô ấy không bắt buộc bạn bè tham gia sự kiện xã hội.She does not compels her friends to join the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh