Anh - Việt

Bản dịch của từ Complacence trong tiếng Việt

complacence

Noun

complacence (Noun)

/kəmplˈeɪsns/
/kəmplˈeɪsns/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác bằng lòng quá mức, tự mãn và không phê phán về bản thân hoặc những thành tựu của mình; hài lòng một cách tự phụ đến mức không muốn cải thiện hoặc xem xét thiếu sót.

Feelings of smug or uncritical satisfaction with oneself or ones achievements.

Ví dụ
Sự tự mãn của anh ấy về kỹ năng xã hội khiến mọi người ngạc nhiên.His complacence about his social skills surprised everyone at the party.
Cô ấy không thể hiện sự tự mãn sau khi giành giải thưởng cộng đồng.She did not show complacence after winning the community award.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh