Anh - Việt

Bản dịch của từ Complecting trong tiếng Việt

complecting

Verb

complecting (Verb)

/kəmplˈɛktɨŋ/
/kəmplˈɛktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động xoắn vào nhau hoặc đan xen các sợi, dải hoặc phần khác thành một cấu trúc liên kết; tức là lấy các sợi/miếng rồi quấn, đan hoặc ghép vào nhau sao cho chúng kết nối chặt chẽ.

to intertwine or interlace threads strips parts etc.

Ví dụ
Mọi người đang kết hợp ý tưởng cho dự án cộng đồng ở Chicago.People are complecting their ideas for the community project in Chicago.
Họ không kết hợp kế hoạch của mình với các nhóm khác cho sự kiện.They are not complecting their plans with other groups for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh