Bản dịch của từ Complicated trong tiếng Việt

Complicated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complicated(Adjective)

ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd
ˈkɑːm.plə.keɪ.t̬ɪd
01

(tính từ) Phức tạp, không đơn giản; có nhiều phần, nhiều bước hoặc khó hiểu, cần thời gian và công sức để hiểu hoặc giải quyết.

Complicated, complicated.

复杂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phức tạp; khó hiểu hoặc rắc rối vì có nhiều phần, bước hoặc chi tiết liên quan.

Difficult or convoluted.

复杂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(sinh học) được gấp dọc theo trục dọc, tức là các phần (ví dụ cánh) được xếp/gập theo hướng dài của cơ thể hoặc theo chiều dọc.

(biology) Folded longitudinally (as in the wings of certain insects).

生物的纵向折叠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Complicated (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Complicated

Phức tạp

More complicated

Phức tạp hơn

Most complicated

Phức tạp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ