Anh - Việt

Bản dịch của từ Complicating trong tiếng Việt

complicating

VerbIdiom

complicating (Verb)

/kˈɑmpləkeɪtɪŋ/
/kˈɑmpləkeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm (cái gì) trở nên khó khăn hoặc khó hiểu hơn.

làm (cái gì) trở nên khó khăn hoặc khó hiểu hơn.

making something more difficult or confusing.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm khó khăn khả năng giao tiếp hiệu quả của chúng ta.Social media is complicating our ability to communicate effectively.
Các vấn đề xã hội không làm khó hiểu nhu cầu của cộng đồng.Social issues are not complicating our understanding of community needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của complicating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

complicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

complicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

complicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

complicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

complicating

complicating (Idiom)

/ˈkɑm.pləˌkeɪ.tɪŋ/
/ˈkɑm.pləˌkeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra tình huống trở nên rắc rối hơn hoặc làm cho vấn đề khó giải quyết hơn.

Gây ra tình huống trở nên rắc rối hơn hoặc làm cho vấn đề khó giải quyết hơn.

complicating matters.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm phức tạp thêm vấn đề trong giao tiếp với bạn bè.Social media is complicating matters in our communication with friends.
Không phải ai cũng đồng ý rằng công nghệ đang làm phức tạp thêm vấn đề trong xã hội.Not everyone agrees that technology is complicating matters in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh