Bản dịch của từ Composter trong tiếng Việt

Composter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Composter(Noun)

kˌɑmpˌoʊstˌɝ
kˌɑmpˌoʊstˌɝ
01

Một thùng hoặc dụng cụ dùng để ủ và phân hủy rác hữu cơ (lá, vỏ trái cây, thức ăn thừa, rác vườn) thành phân hữu cơ (compost) dùng bón cây.

A container for producing compost.

堆肥箱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc doanh nghiệp chuyên xử lý chất thải hữu cơ bằng cách ủ (biến) chúng thành phân hữu cơ (phân ủ) thông qua quá trình phân hủy tự nhiên.

A person or business that composts waste.

堆肥者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh