Anh - Việt

Bản dịch của từ Compute trong tiếng Việt

compute

Verb

compute (Verb)

/kəmpjˈut/
/kəmpjˈut/
AI

Nghĩa 01

Tính toán hoặc ước lượng một con số, một khoản tiền hoặc giá trị bằng cách dùng phép tính hoặc suy luận.

Reckon or calculate (a figure or amount)

Ví dụ
Học sinh phải tính điểm trung bình cho dự án khoa học xã hội của mình.Students must compute the average scores for their social science project.
Cô ấy đã tính tổng số người tham dự sự kiện xã hội.She computed the total number of attendees at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compute (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

computed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

computed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

computes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

computing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh