ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Conceivable declined
Tồn tại trong tâm trí như một suy nghĩ hoặc ý tưởng
Exists in the mind as a thought or an idea.
存在于心中的思想或观点
Có thể hình dung, tưởng tượng hoặc chấp nhận được
It could be imagined or might happen.
能够被设想、想象或可能的
Có thể hiểu hoặc nắm bắt về mặt tinh thần
It can be understood or grasped spiritually.
能够被理解或在脑海中把握的