Bản dịch của từ Conceptualism trong tiếng Việt

Conceptualism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conceptualism(Noun)

knsˈɛptʃuəlɪzəm
knsˈɛptʃuəlɪzəm
01

Học thuyết cho rằng các khái niệm chung (những phẩm chất hoặc dạng chung như “cây”, “đỏ”, “công bằng”) tồn tại nhưng chỉ tồn tại như những khái niệm trong tâm trí con người chứ không tồn tại độc lập bên ngoài.

The theory that universals can be said to exist but only as concepts in the mind.

普遍概念仅存在于思维中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ